Giá Inox 304 Bao Nhiêu Tiền 1 Kg? Giá Inox 304 Mới Nhất ?

Vat Lieu Xay Dung 29-Thg10-2018
Giá Inox 304 Bao Nhiêu Tiền 1 Kg? Giá Inox 304 Mới Nhất ?
Giá Inox 304 Bao Nhiêu Tiền 1 Kg? Giá Inox 304 Mới Nhất ? Câu trả lời cho câu hỏi “Inox 304 bao nhiêu tiền 1 kg?” cũng như cung cấp một số thông tin về loại Inox 304 này: giá tấm inox 304 cán nóng và cán nguội, giá cuộn inox 304 cán nóng và cán nguội, giá ống inox 304 công nghiệp, giá ống inox 304 trang trí, giá hộp inox 304 trang trí, giá hộp inox 304 công nghiệp, giá thanh la đúc inox 304, giá inox 304 thanh u đúc, giá thanh v góc inox 304, giá bulong inox 304 các loại, giá inox 304 cây đặc, giá phụ kiện inox 304, giá lưới inox 304 các loại.

Báo giá: Inox 304 bao nhiêu tiền 1 kg? Giá inox 304 mới nhất 2018

Inox 304 hiện đang là loại thép không gỉ được ưa chuộng nhất hiện nay. Do vậy, câu hỏi “Inox 304 bao nhiêu tiền 1 kg?” đang là câu hỏi được khách hàng tìm kiếm nhiều nhất. Sau đây chúng tôi xin đưa ra câu trả lời cho câu hỏi “Inox 304 bao nhiêu tiền 1 kg?” cũng như cung cấp một số thông tin về loại Inox 304 này.

Inox 304 là loại inox tiêu chuẩn “18/8”, nó là thép không gỉ linh hoạt nhất và được sử dụng rộng rãi nhất, có sẵn trong một phạm vi rộng lớn hơn các loại Inox khác, hình thức và kết thúc hơn bất kỳ khác. Nó đã xuất sắc hình thành và tính hàn. Cấu trúc Austenit cân bằng của 304 cho phép nó để được nghiêm trọng sâu được mà không cần ủ trung gian, mà đã làm cho lớp này chiếm ưu thế trong sản xuất của các bộ phận không gỉ vẽ như bồn rửa, rỗng-ware và chảo.

Mục lục báo giá inox 304
MỤC LỤC BÁO GIÁ INOX 304 <Click vào loại cần xem nhanh giá>
GIÁ TẤM INOX 304 CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI GIÁ CUỘN INOX 304 CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI
GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP GIÁ ỐNG INOX 304 TRANG TRÍ
GIÁ HỘP INOX 304 TRANG TRÍ GIÁ HỘP INOX 304 CÔNG NGHIỆP
GIÁ THANH LA ĐÚC INOX 304 GIÁ INOX 304 THANH U ĐÚC
GIÁ THANH V GÓC INOX 304 GIÁ BULONG INOX 304 CÁC LOẠI
GIÁ INOX 304 CÂY ĐẶC GIÁ PHỤ KIỆN INOX 304
GIÁ LƯỚI INOX 304 CÁC LOẠI  

Inox 304 bao nhiêu tiền 1 kg
Inox 304 bao nhiêu tiền 1 kg

BẢNG GIÁ INOX 304 MỚI NHẤT CHÍNH XÁC VÀ ĐẦY ĐỦ

BẢNG GIÁ INOX 304 TẤM CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Giá inox sus 304 tấm có độ dày từ 0.3mm - 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây:

Bảng giá thép không gỉ - inox 304 tấm cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 mm - 1.0 mm

BA

Tấm inox 304/304L

Nhập khẩu

68.000

0.4 mm - 6  mm

2B

Tấm inox 304/304L

Nhập khẩu

63.000

0.5 mm - 2 mm

HL

Tấm inox 304/304L

Nhập khẩu

70.000

3 mm - 6 mm

No.1

Tấm inox 304/304L

Nhập khẩu

59.000

6 mm - 12 mm

No.1

Tấm inox 304/304L

Nhập khẩu

55.000

13 mm - 75 mm

No.1

Tấm inox 304/304L

Nhập khẩu

50.000

BẢNG GIÁ INOX 304 CUỘN CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Bảng giá cuộn inox sus 304 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây:

Bảng giá inox 304 cuộn cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

XUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 mm - 1.0 mm

BA

Cuộn inox 304/304L

Nhập khẩu

68.000

0.4 mm - 6  mm

2B

Cuộn inox 304/304L

Nhập khẩu

63.000

0.5 mm - 2 mm

HL

Cuộn inox 304/304L

Nhập khẩu

70.000

3 mm - 12 mm

No.1

Cuộn inox 304/304L

Nhập khẩu

56.000

Bảng giá thép không gỉ 304 cuộn cán nóng & cán nguội

BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP

Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây:

Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

BỀ MẶT

 

CHỦNG LOẠI

 

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 13- DN8

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 17- DN10

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 21- DN15

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 27- DN20

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 34- DN25

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 42- DN32

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 49- DN40

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 60- DN50

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 76- DN65

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 90- DN80

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 101- DN90

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 114- DN 100

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 141- DN125

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 168- DN150

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Phi 219- DN200

SCH

No.1

Giá ống inox công nghiệp

90.000 - 130.000

Bảng giá ống inox 304 đúc công nghiệp

BẢNG GIÁ INOX 304 ỐNG TRANG TRÍ

Giá ống inox 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ INOX 304 ỐNG TRANG TRÍ

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 9.6

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 12.7

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 15.9

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 19.1

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 22

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 25.4

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 27

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 31.8

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 38

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 42

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 50.8

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 60

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 63

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 76

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 89

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 101

0.8mm – 2mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 114

0.8mm – 2mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Phi 141

0.8mm – 2mm

BA

Giá ống inox trang trí 304

68.000 -70.000

Bảng giá ống inox sus 304 trang trí

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP TRANG TRÍ

Giá inox hộp 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP TRANG TRÍ

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

GIÁ BÁN

(Đ/kg)

10 x 10

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

12 x 12

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

15 x 15

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

20 x 20

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

25 x 25

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

30 x 30

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

38 x 38

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

40 x 40

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

50 x 50

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

60 x 60

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

13 x 26

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

15 x 30

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

20 x 40

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

25 x 50

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

30 x 60

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

40 x 80

0.8mm – 1.5mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

50 x 100

0.8mm – 2mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

60 x 120

0.8mm – 2mm

BA

Giá hộp inox 304 trang trí

69.000 -71.000

Bảng giá inox hộp 304 trang trí

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP CÔNG NGHIỆP

Giá hộp inox sus 304 hộp công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP CÔNG NGHIỆP

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

15 x 15 x 6000

2.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

20 x 20 x 6000

2.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

25 x 25 x 6000

2.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

30 x 30 x 6000

2.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

40 x 40 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

50 x 50 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

60 x 60 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

70 x 70 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

80 x 80 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

100 x 100 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

15 x 30 x 6000

2.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

20 x 40 x 6000

2.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

30 x 60 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

40 x 80 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

50 x 100 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

60 x 120 x 6000

2.0mm - 3.0 mm

HL/2B/No.1

Giá hộp inox 304 công nghiệp

60.000 - 70.000

Bảng giá inox hộp 304 công nghiệp

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH LA ĐÚC

Thanh la inox hay còn gọi là lập là inox. Giá thanh la inox đúc bề mặt Hairline & No.1 được thể hiện trong bảng dưới đây

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH LA ĐÚC

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

10, 15, 20, 25

từ 2mm đến 20mm

HL/No.1

La inox 304 đúc

80.000

30, 40, 50 , 60

từ 2mm đến 20mm

HL/No.1

La inox 304 đúc

80.000

75, 80, 90, 100

từ 2mm đến 20mm

HL/No.1

La inox 304 đúc

80.000

Bảng báo giá thanh la inox sus 304

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH V GÓC

Giá V inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH V GÓC

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

20 x 20 x 6000

2.0 mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

30 x 30 x 6000

2mm - 4mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

40 x 40 x 6000

2mm - 4mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

50 x 50 x 6000

2mm - 6mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

65 x 65 x 6000

5mm - 6mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

75 x 75 x 6000

6mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

100 x 100 x 6000

6mm

No.1

Giá thanh V đúc inox 304

Liên hệ

Bảng giá v inox sus 304 góc (đúc)

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH U ĐÚC

Giá u inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH U ĐÚC

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

35 x 60 x 35

4mm

No.1

Giá thanh U đúc inox 304

Liên hệ

40 x 80 x 40

5mm

No.1

Giá thanh U đúc inox 304

Liên hệ

50 x 100 x 50

5mm

No.1

Giá thanh U đúc inox 304

Liên hệ

50 x 120 x 50

6mm

No.1

Giá thanh U đúc inox 304

Liên hệ

65 x 150 x 65

6mm

No.1

Giá thanh U đúc inox 304

Liên hệ

75 x 150 x 75

6mm

No.1

Giá thanh U đúc inox 304

Liên hệ

Bảng giá thanh chữ U inox sus 304

BẢNG GIÁ INOX 304 CÂY ĐẶC

Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác mác thép sus 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

BẢNG GIÁ INOX 304 CÂY ĐẶC

QUY CÁCH

BỀ MẶT

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 3 đến phi 450

2B

Giá láp tròn inox 304

Liên hệ

4 mm - 70 mm

2B

Đặc vuông inox 304

Liên hệ

12 mm - 40 mm

2B

Đặc lục giác inox 304

Liên hệ

Bảng giá inox cây đặc

BẢNG GIÁ BULONG INOX 304 CÁC LOẠI

Giá bu lông inox 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây

BẢNG GIÁ BULONG INOX 304 CÁC LOẠI

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/cái)

Bu lông lục giác ngoài ren lửng

Liên hệ

Bu lông lục giác ngoài ren suốt

Liên hệ

Bu lông inox liền longden

Liên hệ

Bu lông lục giác chìm đầu trụ

Liên hệ

Bu lông đầu tròn cổ vuông

Liên hệ

Bu lông mắt

Liên hệ

Bu lông tai hồng

Liên hệ

Bảng giá bu lông inox sus 304

BẢNG GIÁ LƯỚI INOX 304 CÁC LOẠI

Giá lưới inox sus 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây:

BẢNG GIÁ LƯỚI INOX 304 CÁC LOẠI

CHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/mét)

Lưới inox hàn

Liên hệ

Lưới inox đan

Liên hệ

Lưới inox dệt

Liên hệ

Lưới inox đục lỗ

Liên hệ

Lưới inox mắt cáo

Liên hệ

Lưới inox lọc

Liên hệ

Lưới inox băng tải

Liên hệ

Bảng giá lưới inox sus 304

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 304

Bảng giá phụ kiện inox 304 các mặt hàng như co, tê, van, bầu, mặt bích được thể hiện trong bảng dưới đây

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 304

CHỦNG LOẠI

GIÁ BÁN

(Đ/kg)

Co hàn, co ren

Liên hệ

Tê hàn, tê ren

Liên hệ

Bầu giảm, bầu ren, bầu lệch tâm

Liên hệ

Van công nghiệp

Liên hệ

Mặt bích inox

Liên hệ

Bảng giá phụ kiện inox 304

Phân loại các loại Inox hộp 304

Đây là một trong những sản phẩm vật tư inox 304 có sẵn cho khung tùy chọn kích thước hộp inox 304: 20x40, 20x20, 14x14, 30x30, 40x40, 10x10, 50x100 cho phép xây dựng một loạt các cấu trúc khác nhau: từ băng ghế, quầy và máy trạm đến màn hình, phân vùng và trưng bày. Bất kỳ cấu trúc có thể được sửa đổi hoặc tháo dỡ và các thành phần tái sử dụng Inox hộp 304 một cách dễ dàng không lo bị méo hay han gỉ.

Phân loại các loại Inox hộp 304
Phân loại các loại Inox hộp 304

Nhiều phụ kiện inox hộp 304 có thể được sử dụng để xây dựng hầu như bất kỳ cấu trúc và các thành phần có thể tái sử dụng với độ sáng bóng cao có thể cung cấp trong các gói có chiều dài 8 x 3.05m chiều dài ống thép vuông dày 25mm tùy chọn theo yêu cầu của khách hàng.

Inox hộp 304 có thể được sử dụng theo thời gian để xây dựng các khung công việc mạnh mẽ và hấp dẫn với số lượng ứng dụng chỉ giới hạn bởi trí tưởng tượng của nhà thiết kế.

Inox hộp 304 được sử dụng trong nhiều hàng rào và các ứng dụng xây dựng khác. Sử dụng vật tư inox hộp 304 của chúng tôi làm hàng rào, bệ đỡ, hoặc các giá đỡ xây dựng. Vật liệu inox 304 hộp cũng là vật liệu tuyệt vời cho việc chế tạo các cửa liên kết, cửa đóng khung bằng gỗ cho hàng rào chắc chắn cho các công trình, nhà ở, trường học, bệnh viện, lan can cầu thang một cách tốt nhất chống sự han gỉ theo thời gian.

Sản phẩm Inox hộp 304 có thể được tìm thấy trong một số ứng dụng thương mại và dân cư. Như gắn thiết bị năng lượng mặt trời nhưng nó cũng có thể được tìm thấy trong một loạt các ứng dụng hàng ngày. Bao gồm: cửa cổng inox, thanh chắn, rào chắn, khu công nghiệp, xây dựng mái che,...

4. Ứng dụng của tấm inox 304 và tấm inox 201

So về giá thành, inox 201 rẻ hơn so với inox 304. Do vậy ứng dụng của chúng cũng khác nhau.

Ứng dụng của tấm inox 304 và tấm inox 201
Ứng dụng của tấm inox 304 và tấm inox 201

• Inox 201
Được sử dụng phổ biến như: đồ dùng nhà bếp, trang trí nội thất,…

• Inox 304
- Được ứng dụng trong hầu hết mọi lĩnh vực bởi đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao.
- Được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: công nghiệp, kiến trúc, chế biến thực phẩm, dệt nhuộm,…