Định mức xây dựng mới nhất 2018 cần biết

Định mức xây dựng mới nhất 2018 cần biết
logo

Định mức xây dựng mới nhất 2018 cần biết. Hiện tại, các đơn vị đang sử dụng các tập định mức dự toán xây dựng công trình sau (xem bảng bên dưới) để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Định mức xây dựng mới nhất 2018 cần biết

Hiện tại, các đơn vị đang sử dụng các tập định mức dự toán xây dựng công trình sau (xem bảng bên dưới) để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Định mức xây dựng mới nhất 2018 cần biết

Chúng tôi luôn cập nhật tất cả các định mức mới nhất. Chúng tôi hệ thống lại một số định mức kinh tế kỹ thuật để tiện các bạn chưa biết nắm bắt, tham khảo áp dụng trong lập dự toán xây dựng công trình.
Năm 2007, Bộ Xây dựng công bố nhiều tập định mức quan trọng phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Từ đó đến nay, Bộ Xây dựng đã nhiều lần sửa đổi, bổ sung hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật.

Định mức 1776/BXD-VP

File excel định mức 1766 phần Xây dựng theo Quyết định 1776/BXD-VP (năm 2007), rất thuận tiện trong tra cứu mã hiệu các công tác xây dựng, lưu ý một số công tác đã được bổ sung, thay đổi trong các Quyết định 1091/QĐ-BXD (năm 2011), 1172/QĐ-BXD (năm 2012) và 588/QĐ-BXD (năm 2014).

Bảng danh sách định mức dự toán xây dựng công trình mới nhất

Danh sách văn bản định mức dự toán xây dựng công trình mới nhất

I. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng

STT

Số hiệu

Ngày 

Ghi chú

1

 ĐỊNH MỨC 1776/BXD-VP

16/08/2007

Tương tự định mức dự toán xây dựng công trình ban hành kèm theo QĐ số 24/2005/QĐ-BXD. Xem Bảng so sánh sự thay đổi 1776/BXD-VP và 24/2005/QĐ-BXD

2

ĐỊNH MỨC 1091/QĐ-BXD

26/12/2011

Bổ sung công tác xây gạch bằng vật liệu không nung

3

ĐỊNH MỨC 1172/QĐ-BXD

26/12/2012

Sử dụng định mức dự toán xây dựng công trình kèm theo theo QĐ số 1172/QĐ-BXD chi phí nhân công công tác bả matit giảm 70% so với sử dụng định mức công bố theo công văn số 1776/BXD-VP

4

ĐỊNH MỨC 588/QĐ-BXD

29/05/2014

Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, đường giao thông,... Bổ sung mới chương XII - Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô (Mã hiệu AM.11000 đến AM.33000)

5

ĐỊNH MỨC 235/QĐ-BXD

04/04/2017

Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi; Công tác làm đường; Công tác hoàn thiện áp dụng các loại sơn đang sử dụng rộng rãi trên thị trường

6

ĐỊNH MỨC 1264/QĐ-BXD

18/12/2017

Sửa đổi và bổ dung công tác sử dụng vật liệu không nung

II. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt

1

ĐỊNH MỨC 1777/BXD-VP

16/08/2007

Tương tự định mức dự toán xây dựng công trình ban hành kèm theo QĐ số 33/2005/QĐ-BXD

2

ĐỊNH MỨC 1173/QĐ-BXD

26/12/2012

Sửa đổi toàn bộ chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình công bố kèm theo CV số 1777/BXD-VP

3

ĐỊNH MỨC 587/QĐ-BXD

29/05/2014

Thay thế, sửa đổi bổ sung nhiều công tác thuộc chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

4

ĐỊNH MỨC 236/QĐ-BXD

04/04/2017

Bổ sung công tác lắp đặt ống nhựa HDPE và phụ tùng bằng phương pháp hàng gia nhiệt (BB.5100).

III. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Khảo sát

1

ĐỊNH MỨC 1354/QD-BXD

28/12/2016

Thay thế công văn số 1779/BXD-VP ngày 16/08/2007, có hiệu lực từ ngày 01/02/2017

IV. Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Sửa chữa

1

ĐỊNH MỨC 1778/BXD-VP

16/08/2007

Mã hiệu định mức 4 số bắt đầu bằng chữ X. Tương tự định mức dự toán xây dựng công trình ban hành kèm theo QĐ số 29/2000/QĐ-BXD

2

ĐỊNH MỨC 1129/QĐ-BXD

07/12/2009

Mã hiệu định mức 5 số bắt đầu bằng chữ S

3

ĐỊNH MỨC 1149/QĐ-BXD

09/11/2017

 

V. Định mức dự toán Dịch vụ công ích đô thị

1

ĐỊNH MỨC 591/QĐ-BXD

30/05/2014

Duy trì hệ thống thoát nước đô thị

2

ĐỊNH MỨC 592/QĐ-BXD

30/05/2014

Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị

3

ĐỊNH MỨC 593/QĐ-BXD

30/05/2014

Duy trì cây xanh đô thị

4

ĐỊNH MỨC 594/QĐ-BXD

30/05/2014

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

VI. Định mức dự toán chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp

1

ĐỊNH MỨC 4970/QĐ-BCT

21/12/2016

Thay thế QĐ số 6060/QĐ-BTC, 6061/QĐ-BTC và văn bản số 8001/BCT-TCNL ngày 29 tháng 8 năm 2015

VII. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng

1

ĐỊNH MỨC 1784/BXD-VP

16/08/2007

 

2

ĐỊNH MỨC 1329/QĐ-BXD

19/12/2016

 

Lưu ý: Tất cả định mức dự toán xây dựng công trình được liệt kê ở trên vẫn còn hiệu lực sử dụng.

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng

Định mức xây dựng 1776/BXD-VP

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng gồm 11 chương.
Chương I     : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II    : Công tác đào, đắp đất, đá, cát
Chương III   : Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
Chương IV   : Công tác làm đường
Chương V    : Công tác xây gạch đá
Chương VI   : Công tác bê tông tại chỗ
Chương VII  : Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
Chương VIII : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX   : Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương X    : Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Chương XI   : Các công tác khác

Bộ định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng ban hành theo CV số 1776/BXD-VP về cơ bản vẫn giống với định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng ban hành theo QĐ số 24/2005/BXD. Tải về định mức 1776 tại đây

Sửa đổi, bổ sung định mức theo CV số 1776/BXD-VP so với định mức theo QĐ số 24/2005/QĐ-BXD như sau:
1. Bổ sung thêm mã hiệu đơn giá công tác sơn.
2. Thay đổi định mức khoảng 70 mã hiệu đơn giá.
Xem bảng so sánh chi tiết những mã hiệu, định mức sửa đổi, bổ sung theo công văn số 1776/BXD-VP và QĐ số 24/2005/QĐ-BXD

Định mức dự toán 1091/QĐ-BXD

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Tải về BXD_1091_QD_BXD_26_12_2011.pdf
Tập định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng đã được công bố kèm theo công văn số 1776/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng bổ sung vào 9 chương.
- Chương II: Công tác đóng đào, đắp đất, đá
- Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi;
- Chương IV: Công tác làm đường;
- Chương V: Công tác xây gạch, đá
- Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ;
- Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Chương IX: Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép;
- Chương X: Công tác làm trần, làm mái và các công tác hoàn thiện khác;
- Chương XI: Công tác khác;

Định mức dự toán xây dựng công trình 1172/QĐ-BXD

Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Tập định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng đã được công bố kèm theo công văn số 1776/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng.

Sửa đổi, bổ sung 4 chương của tập Định mức dự toán công trình xây dựng – Phần Xây dựng đã được công bố tại Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng, cụ thể gồm: Tải về định mức 1172/QĐ-BXD
- Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi;
- Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ;
- Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Chương X: Công tác làm trần, làm mái và các công tác hoàn thiện khác;

Định mức 588/QĐ-BXD dự toán xây dựng công trình

Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Tập định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng đã được công bố kèm theo công văn số 1776/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung vào 3 chương. Tải về định mức 588/QĐ-BXD
- Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi;
- Chương XI: Các công tác khách;
- Chương XII: Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô (Mã hiệu AM.11000 đến AM.33000);

Xem ngay >> Giá kính cường lực cho công trình xây dựng !