Tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt thiết bị vệ sinh

Vat Lieu Xay Dung 18-Thg5-2018
Tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt thiết bị vệ sinh
Tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt thiết bị vệ sinh. Các thiết bị vệ sinh luôn là những vật dụng quan trọng cần thiết mà bất cứ ai cũng quan tâm đặc biệt là về chất lượng của chúng.

Tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt thiết bị vệ sinh

Các thiết bị vệ sinh luôn là những vật dụng quan trọng cần thiết mà bất cứ ai cũng quan tâm đặc biệt là về chất lượng của chúng. Vì thế, các công ty về thiết bị vệ sinh luôn phái tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn nghiệm thu thiết bị vệ sinh mà nhà nước đặt ra để đảm bảo sản phẩm của mình không có vấn đề gì sai sót gây thiệt hại tới người dùng. Trong bài viết này, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về tiêu chuẩn nghiệm thu thiết bị vệ sinh.
TCVN 6073 : 2005

NGHIỆM THU CÁC SẢN PHẨM THIẾT BỊ VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng tiêu chuẩn nghiệm thu thiết bị

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm sứ vệ sinh (không bao gồm phần phụ kiện).

2. Thuật ngữ, định nghĩa cần biết về tiêu chuẩn nghiệm thu lắp đặt

Các thuật ngữ sử dụng trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:
•    Bề mặt chính (BMC) (visible surface)
Bề mặt nhìn thấy của sản phẩm khi đã lắp đặt vào vị trí sử dụng.
•    Bề mặt làm việc (BMLV) (water surface)
Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với nước khi sử dụng.
•    Bề mặt khuất (BMK) (invisible surface)
Bề mặt khuất là bề mặt không nhìn thấy khi sản phẩm đã lắp đặt vào vị trí sử dụng. Bề mặt khuất thường không có men.
•    Bề mặt lắp ráp (BMLR) (installation surface)
Bề mặt tiếp xúc với nền, với tường hoặc với giá đỡ khi lắp đặt vào vị trí sử dụng.

3. Yêu cầu kỹ thuật để nghiệm thu lắp đặt thiết bị

•    Yêu cầu ngoại quan và sai lệch kích thước của sản phẩm
-    Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo yêu cầu về ngoại quan và sai lệch kích thước như sau:
+    Men phủ phải láng bóng và đều khắp trên bề mặt chính của sản phẩm. Bề mặt khuất không cần phủ men toàn bộ, nhưng không nhìn thấy được các phần không phủ men khi lắp vào vị trí sử dụng. Các đường gờ và cạnh của sản phẩm không bị mỏng men.
+    Không cho phép có các vết nứt lạnh và nứt mộc trên sản phẩm trong mọi trường hợp.
+    Các khuyết tật như vết màu, tạp chất, lỗ châm kim… có kích thước nhỏ hơn và bằng 0,2 mm mà không tập trung thì được bỏ qua và không được coi như là khuyết tật.
+    Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép đối với từng loại sản phẩm được quy định trong các Bảng từ 1 đến 5.
-    Các chỉ tiêu cơ, lý: Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo các chỉ tiêu cơ, lý theo Bảng 6.
-    Tính năng sử dụng: Sản phẩm sứ vệ sinh phải đảm bảo tính năng sử dụng theo Bảng 7.

Bảng 1 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt sản phẩm xí bệt, tiểu nữ

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU THIẾT BỊ VỆ SINH

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 2 vết

-

Sứt, trầy sước

 

Không cho phép

1 vết dài ≤ 20 mm (trừ bề mặt vanh)

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

-

0,3 mm <>f ≤ 0,7 mm

Không cho phép

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Rạn xương

Chiều rộng ≤ 0,2 mm

Không cho phép

Không cho phép

≤ 2 vết

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Biến dạng (Độ vênh)

Độ vênh tại chân

≤ 3 mm

Lỗ bắt két, bắt nắp

Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng

Tắc lỗ vanh bệt

Tắc ống dẫn trên thân bệt

Không có hoặc xử lý được nếu có

Sai lệch kích thước

Mọi chiều tại mặt trên

± 2 %

Lỗ cấp nước của bệ xí

± 5 %

Bảng 2 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt chậu rửa

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU THIẾT BỊ VỆ SINH

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 3 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 10 mm, sâu ≤ 1 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

-

0,3 mm <>f ≤ 1 mm

Không cho phép

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Rạn xương

Chiều rộng ≤ 0,2 mm

Không cho phép

Không cho phép

≤ 2 vết

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Biến dạng (Độ vênh)

Lỗ bắt vòi

Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng

Bề mặt tiếp xúc giữa tường so với bề mặt thẳng đứng

≤ 3 mm

Sai lệch kích thước

Mọi chiều tại mặt trên

± 2 %

Lỗ xả

≤ 5 %

Bảng 3 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt két nước, chân chậu rửa

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU THIẾT BỊ VỆ SINH

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 5 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 10 mm, sâu ≤ 1 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

1 vết/2500 mm2, tổng số không quá 2 vết

-

0,3 mm <>f ≤ 1 mm

Không cho phép

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Rạn xương

Chiều dài ≤ 50 mm

Không có ở miệng và các lỗ kỹ thuật

≤ 3 vết

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Sai lệch kích thước

Chiều dài

± 1 %

Chiều rộng

± 1 %

Chiều cao

± 1 %

Biến dạng (Độ vênh)

Độ vênh giữa đáy két và thân bệt

± 0,5 mm

Lỗ xả

± 5 %

Lỗ lắp thân bệt

Vừa dưỡng hoặc xử lý được nếu không vừa dưỡng

Độ đồng tâm giữa lỗ

Lắp đặt được phụ kiện

Bảng 4 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt xí xổm

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU THIẾT BỊ XÍ XỔM

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 1 000 mm2

Không cho phép

≤ 3 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 20 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

≤ 3 vết

≤ 5 vết

-

0,3 mm <>f ≤ 1 mm

1 vết

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Nứt mộc, phân lớp

Mọi trường hợp

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Sai lệch kích thước

Mặt trên

± 2 %

Lỗ xả

± 5 %

Bảng 5 - Các khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước cho phép trên bề mặt sản phẩm tiểu nam

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU THIẾT BỊ BỒN TIỂU CHO NAM GIỚI

Khuyết tật

Mức cho phép

Tên khuyết tật

Đặc điểm

BMLV

BMC

BMK

Các khuyết tật về men

Bọt khí, châm kim, rộp men, sôi men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Co men, bỏ men, bong men

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Gợn sóng, mỏng men

S ≤ 500 mm2

Không cho phép

≤ 3 vết

-

Sứt, trầy xước

 

Không cho phép

Không cho phép

1 vết dài ≤ 20 mm

Các khuyết tật về màu

Lẫn màu

f ≤ 0,3 mm

≤ 3 vết

≤ 3 vết

-

0,3 mm <>f ≤ 1 mm

1 vết

1 vết

-

Lệch màu

 

Không lệch màu so với màu thiết kế

Bay màu, mất màu, loang màu

 

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về xương

Nứt mộc, phân lớp

Mọi trường hợp

Không cho phép

Không cho phép

-

Các khuyết tật về hình dạng và kích thước

Biến dạng

Giữa thân bệ và tường

≤ 3 mm

Sai lệch kích thước

Lỗ vanh, lỗ cấp, lỗ xả

Lắp đặt được phụ kiện

Bảng 6 - Các chỉ tiêu cơ, lý của sản phẩm sứ vệ sinh

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU THIẾT BỊ VỆ SINH CHO NỮ GIỚI

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Độ hút nước, %, không lớn hơn

0,5

2. Độ bền nhiệt

Đạt yêu cầu

3. Độ bền hóa của men

Đạt yêu cầu

4. Độ bền rạn men

Đạt yêu cầu

5. Độ cứng bề mặt men, thang Mohs, không nhỏ hơn

6

6. Độ thấm mực, mm, không lớn hơn

1

7. Khả năng chịu tải của sản phẩm, kN, không nhỏ hơn

- Bệ xí

- Chậu rửa

 

3,00

1,50

Bảng 7 - Tính năng sử dụng của sản phẩm sứ vệ sinh

TIÊU CHUẨN CHO PHÉP KHI NGHIỆM THU TÍNH NĂNG SỬ DỤNG CỦA THIẾT BỊ VỆ SINH

Loại sản phẩm

Tên chỉ tiêu

Giới hạn cho phép

1. Xí bệt

Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh

Đạt yêu cầu

Độ xả thoát bằng bi nhựa, %, không nhỏ hơn

90

Tốc độ chảy của nước từ két nước, lít/giây, không lớn hơn

2,5

Độ làm sạch bề mặt

Đạt yêu cầu

Mức độ vệ sinh (bắn nước) của bệ xí

Đạt yêu cầu

Mực nước trong xi phông, mm, không nhỏ hơn

40

Độ rộng xi phông

Đạt yêu cầu

Sự rò rỉ nước

Nước không bị rò rỉ

Sự rò rỉ khí

Không bị rò rỉ khí

2. Xí xổm

Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh

Đạt yêu cầu

Độ xả thoát bằng bi nhựa, %, không nhỏ hơn

90

3. Chậu rửa

Khả năng thoát nước

Không bị đọng nước

Lỗ chảy tràn:

 

- Lỗ chảy tràn thấp hơn phần thấp nhất mặt chậu, mm

10

- Tốc độ chảy tràn, lít/giây, không nhỏ hơn

0,2

4. Tiểu nam

Khả năng thoát nước

Không bị đọng nước

Khả năng cấp nước

Bám sát thành mặt tiểu treo

Độ bắn nước ra ngoài

Không cho phép

5. Tiểu nữ

Khả năng thoát nước

Không bị đọng nước

Lỗ chảy tràn:

 

- Lỗ chảy tràn thấp hơn phần thấp nhất mặt tiểu nữ, mm

10

- Tốc độ chảy tràn, lít/giây, không nhỏ hơn

0,2

4. Ghi nhãn và bảo quản

•    Ghi nhãn
Mỗi sản phẩm trước khi xuất xưởng đều có dán nhãn hiệu hàng hóa, đảm bảo rõ ràng, bền mầu, dễ nhận biết.
Việc ghi nhãn sản phẩm phải đảm bảo ít nhất các nội dung sau:
- tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
- tên, ký hiệu và loại của sản phẩm;
- viện dẫn tiêu chuẩn này.
Kèm theo nhãn sản phẩm có hướng dẫn lắp đặt và sử dụng cho mỗi loại sản phẩm;
•    Bảo quản
Sản phẩm sứ vệ sinh được bảo quản riêng theo từng chủng loại và cấp chất lượng (nếu có).