Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì?

Vat Lieu Xay Dung 19-Thg5-2018
Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì?
Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì? Khi tìm hiểu về vật liệu xây dựng, bạn sẽ cần tìm hiểu thông tin ở những trang web nước ngoài. Vậy nên, vật liệu xây dựng tiếng anh là gì? Là câu hỏi được nhiều người tìm kiếm nhất.

Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì?

Khi tìm hiểu về vật liệu xây dựng, bạn sẽ cần tìm hiểu thông tin ở những trang web nước ngoài. Vậy nên, vật liệu xây dựng tiếng anh là gì? Là câu hỏi được nhiều người tìm kiếm nhất. Sau đây chúng tôi xin cung cấp một số từ vựng tiếng anh hữu ích liên quan đến vật liệu xây dựng.

Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì?

1. Từ vựng tiếng Anh về vật liệu xây dựng

-    Aluminium: nhôm
-    Cast iron : Gang đúc
-    Chippings :Đá mạt, đá vụn
-    Clay colloids : Đất sét dẻo
-    Coarse sand : Cát vàng
-    Crushed stone : Đá dăm
-    Ductile iron : Gang dẻo
-    Fleece : Bông
-    Freestone : Đá hộc
-    Galvanized steel : Thép mạ kẽm
-    Graded aggregates : Cấp phối đá dăm
-    Grit : Đá vụn
-    Humus : Đất mùn
-    Lava chippings : Lớp mạt đá dung nham
-    Raw peat : Đất than bùn tươi
-    Trass : Đất đèn (đất đỏ dung nham)
-    Trasscement : Xi măng đất đèn (đất đỏ dung nham)
-    Stone – Đá
-    abutment stone : đá chân tường, đá chân vòm
-    bed stone : đá xây nền, đá xây móng
-    - border stone :     đá bó lề đường
-    - boulder stone :   đá tảng lăn
-    - broken stone :     đá vỡ, đá vụn, đá dăm
-    - chipped stone :   đá đẽo
-    cleaving stone :  đá phiến, đá lợp, đá bảng
-    - coping stone :     đá xây đỉnh tường
-    - crushed stone :   đá nghiền đá vụn
-    - cut out stone :     đá đẽo
-    dimension stone : đá phôi định cỡ, đá phôi quy chuẩn
-    emery stone :      đá mài
-    facing stone :      đá ốp ngoài
-    falling stone :      thiên thạch
-    fence stone :        đá hộc
-    field stone :         đá tảng
-    float stone :         đá bọt
-    grinding stone :  đá mài
-    hearth stone :      đá xây lò
-    key stone : đá chêm đỉnh vòm
-    lithographic stone :      đá in
-    logan stone :       tảng đá cheo leo
-    natural stone :     đá tự nhiên, đá xanh, đá đẽo
-    ornamental stone :       đá trang trí
-    parapet stone :    đá xây lan can
-    paving stone :     đá lát nền, đá lát đường
-    peacock stone :   đá lông công, malachit
-    pebble stone :     đá cuội
-    plaster stone :     đá thạch cao
-    precious stone :  đá quý
-    pudding stone :  cuội kết
-    pumice stone :    đá bọt
-    refuse stone :      đá thải
-    ring stone :          đá mài có hình vòng
-    rough grinding stone : đá mài thô
-    rough hewn stone :      đá đẽo thô
-    rubble stone :      đá hộc
-    run of quarry stone :    đá nguyên khai của mỏ lộ thiên
-    sawn stone :        đá xẻ
-    self faced stone : đá tự có mặt phẳng
-    - sharpening stone :        đá mài dao
-    - square stone :      đá đẽo vuông
-    - trim stone :          đá trang trí
-    - work stone :        đá gia công
-    Đá dăm: Gravel
-    Đá mạt: Plaster stone
-    Đá d��m cấp phối: Gravel aggregate
-    Bột đá: Stone powder
-    Đá hộc: Rubble stone
-    Đá cắt: Cutting stone
-    Đá mài: Grind stone
-    Cát hạt nhỏ: Fine-grain sand
-    Gạch chỉ: Solid brick
-    Gạch thẻ: Brick
-    Gạch chống trơn: Slippery resisting brick
-    Gạch xi măng tự chèn: Interlocking cement block
-    Gạch bê tông: Concrete brick
-    Gạch ốp: Facing brick
-    Gạch chống axit: Acid resisting brick
-    Vữa chống axit: Acid resisting mortar
-    Gạch ceramic 30×30: Ceramic tile 30×30
-    Gỗ ván khuôn: Plywood
-    Gỗ ván cầu công tác: Plywood
-    Gỗ đà giáo, nẹp gông: Plywood
-    Gỗ chống: Stand plywood
-    Gỗ đà nẹp: Splint plywood
-    Gỗ nẹp, cọc chống: Polywood (stand, splint)
-    Vôi cục: Free lime
-    Thép tròn trơn: Slippery round steel
-    Thép tấm: Plate steel
-    Tôn tráng kẽm: Steel plate
-    Thép chống gỉ: Stainless steel
-    Ống nhựa PVC: Plastic pipe PVC
-    Bu lông: Bolt
-    Ống thép: Steel pile
-    Đinh đỉa: Coat nail
-    Que hàn: Welding rod
-    Đất đèn: Trass
-    Dầu bôi trơn: Grease oil
-    Dầu bảo ôn: Oil
-    Sơn chống axit: Acid resisting paint
-    Cây chống: Prop
-    Cây chống thép hình: Section steel prop
-    Cây chống thép ống: Tube steel prop
-    Ống thép tráng kẽm: Galvanized steel pile
-    Gối cầu thép: Steel bridge bearing
-    Lập lách: Joint plate
-    Vành đai bê tông đúc sẵn: Pre-cast RC Hoop
-    Tăng đơ: Turn bluckle
-    Oxy: Oxygen
-    Cồn rửa: Alcohol
-    Nhựa dán: Plastic resin
-    Đất đèn: Calcium carbide
-    Cáp cường độ cao: High-strength cable
-    Nhựa đường: Bitumen
-    Phèn chua: Alum
-    Ray: Rail
-    Sơn dẻo nhiệt: Plastic paint
-    Sơn lót: Undercoat
-    Sắt vuông đặc: Bar iron
-    Sắt đệm: Plate steel
-    Thép hình: Section steel
-    Thép tròn: Round bar
-    Dầu hỏa: Petroleum
-    Ống thép không gỉ: Stainless steel tube
-    Cọc thép: Steel pile
-    Ống đổ: Tremie
-    Khe co giãn: Expansion joint
-    Vải địa kỹ thuật: Geotextile

-    Asbestos sheeting: tấm amian
-    Backhoe /bæk.həʊ/ - máy xúc
-    Bag of cement /si’ment/: Bao xi măng
-    Barbende : Máy uốn sắt
-    Bitumen: giấy dầu
-    brick /brik/: Gạch
-    Bulldozer /ˈbʊlˌdəʊ.zəʳ/ - máy ủi
-    Cement /sɪˈment/ - xi măng
-    Cement mixer /ˈsen.təʳ ˈmɪk.səʳ/ - máy trộn xi măng
-    Ceramic: gốm
-    Cherry picker /ˈtʃer.i ˈpɪk.əʳ/ - thùng nâng
-    Chisel : Cái đục
-    Concrete beam: dầm bê tông
-    Concrete breaker : Máy đục bê tông
-    Cone /kəʊn/ - vật hình nón
-    Copper: đồng
-    Crane : cẩu
-    Drill : Cái khoan
-    Float, wood float : Cái bàn chà, bàn chà gỗ
-    Glass: kính
-    Hammer : Cái búa
-    Jackhammer /ˈdʒækˌhæm.əʳ/ - búa khoan
-    Ladder /ˈlæd.əʳ/: thang
-    Loader : Xe xúc
-    Mason’s straight rule : Thước dài thợ hồ
-    Pickax /ˈpɪk.æks/ - cuốc chim
-    Roll of glass wool: cuộn bông thủy tinh
-    Rubber: cao su
-    Scaffolding /ˈskæf.əl.dɪŋ/: giàn
-    Shingle /ˈʃɪŋ.gļ/: ván lợp
-    Shovel /ˈʃʌv.əl/ - cái xẻng
-    Spirit level : Thước vinô thợ hồ
-    Steel: thép
-    Stone: đá
-    Trowel, steel trowel : Cái bay (cái bay thép )
-    Wheelbarrow /ˈwiːlˌbær.əʊ/ - xe cút kít
-    Wood: gỗ

Vật liệu xây dựng tiếng Anh là gì?

2. Một số ví dụ về các từ vựng tiếng Anh vật liệu xây dựng

- A man can easily lift a large roll of glass wool.
=> Người đàn ông có thể dễ dàng nhấc một cuộn bông thủy tinh to
- Glass wool is light but concrete is heavy.
=> Bông thủy tinh nhẹ nhưng bê tông thì nặng.
- Rubber is flexible but concrete is rigid.
=> Cao su thì dẻo nhưng bê tông thì cứng.
- Wood can burn but concrete cannot burn.
=> Bông bắt cháy nhưng bê tông thì không
- Stone is permeable.
=> Đá có thể thấm qua được.
- Water vapour can pass through stone but not through bitumen.
=> Hơi nước có thể đi qua đá nhưng không qua được giấy dầu
- Glass is transparent but wood is opaque.
=> Thủy tinh trong suốt nhưng gỗ thì đục.
- Stainless steel is corrosion resistant.
=> Thép không gỉ chống ăn mòn.
- Heat can be easily transferred through copper.
=> Nhiệt có thể dễ dàng truyền qua đồng.cẻ
- The ceramic tiles on the floor cannot be scratched easily by people walking on them.
=> Gạch ceramic ở trên sàn không dễ bị xước khi có người đi qua.
- The T-shaped aluminium section can resist chemical action.
=> Tấm nhôm chữ T chống lại phản ứng hóa học.
- Asbestos sheeting can be used to fireproof doors.
=> Tấm amian có thể sử dụng cho cửa chống cháy.