Tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao

Vat Lieu Xay Dung 18-Thg5-2018
Tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao
Tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao. Mỗi vật liệu sau khi lắp đặt đều cần được nghiệm thu để đảm bảo chất lượng và độ chính xác. Trần thạch cao cũng vậy. Dưới đây là một số tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao.

Tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao

Mỗi vật liệu sau khi lắp đặt đều cần được nghiệm thu để đảm bảo chất lượng và độ chính xác. Trần thạch cao cũng vậy. Dưới đây là một số tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao.

Tiêu chuẩn nghiệm thu trần thạch cao
Một số mẫu trần thạch cao đẹp

Có thể bạn quan tâm:

Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật của tấm thạch cao tường và tấm thạch cao trang trí

Yêu cầu kỹ thuật của tấm thạch cao tường và trang trí

 

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày (mm)

 

Phương pháp thử

6,4

7,9

9,5

12,7

15,9

19,0

 

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa, mm:

 

- Chiều dài

 

- Chiều rộng, không lớn hơn

- Chiều dày a

 

± 6

 

3

 

± 0,4

 

 

 

 

 

 

TCVN 8257-1:2009

 

2. Độ sâu của gờ vuốt thon, mm

 

Từ 0,51 đến 2,29

 

3. Độ vuông góc của cạnh, mm

 

± 3

 

4b. Độ cứng của cạnh, gờ và lõi, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

67

 

49

 

 

 

TCVN 8257-2:2009

 

5. Cường độ chịu uốn, Niutơn (N), không nhỏ hơn:

 

- Theo phương pháp A:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

- Theo phương pháp B:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

 

 

 

 

222

 

89

 

 

205

 

71

 

 

 

 

 

289

 

111

 

 

276

 

93

 

 

 

 

 

356

 

133

 

 

343

 

116

 

 

 

 

 

489

 

178

 

 

476

 

160

 

 

 

 

 

667

 

222

 

 

654

 

205

 

 

 

 

 

756

 

267

 

 

743

 

249

 

 

 

 

 

 

TCVN 8257-3:2009

 

6. Độ biến dạng ẩm, mm, không lớn hơn

 

-

 

-

 

48

 

32

 

16

 

16

 

TCVN 8257-5:2009

 

7. Độ kháng nhổ đinh, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

178

 

160

 

 

 

222

 

205

 

 

 

267

 

249

 

 

 

356

 

343

 

 

 

400

 

387

 

 

 

445

 

432

 

 

 

TCVN 8257-4:2009

 

8c. Độ thẩm thấu hơi nước theo phương pháp khô, g/Pa.s.m2, không lớn hơn

 

 

17x10-9

 

 

TCVN 8257-8:2009

a Cho phép sự sai khác đơn lẻ của các kết quả đo chiều dày lên đến ± 0,8mm.

b Phương pháp A là phương pháp thử với tốc độ gia lực không đổi. Phương pháp B là phương pháp thử với tốc độ chuyển động của đầu gia tải không đổi. Tùy thuộc vào điều kiện thiết bị mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên để xác định các chỉ tiêu cơ lý của sản phẩm.

c Chỉ tiêu độ thẩm thấu hơi nước chỉ áp dụng cho tấm thạch cao có mặt sau tráng lớp kim loại với độ ẩm ở mặt không tráng là 50% và ở mặt tráng kim loại là 0%. Chỉ tiêu này chỉ thực hiện khi có yêu cầu của khách hàng.

Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật của tấm nền thạch cao

Yêu cầu kỹ thuật của tấm nền thạch cao

 

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày (mm)

 

Phương pháp thử

6,4

9,5

12,7

15,9

19,0

25,4

 

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa, mm:

 

- Chiều dài

 

- Chiều rộng, không lớn hơn

- Chiều dày a

 

 

 

 

± 6

 

3,2

 

± 0,8

 

 

 

 

 

 

TCVN 8257-1:2009

 

2. Độ sâu của gờ vuốt thon, mm

 

Từ 0,51 đến 2,29

 

3. Độ vuông góc của cạnh, mm

 

± 3

4b. Độ cứng của cạnh, gờ và lõi, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

67

 

49

 

 

 

TCVN 8257-2:2009

 

5. Cường độ chịu uốn, Niutơn (N), không nhỏ hơn:

 

- Theo phương pháp A:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

- Theo phương pháp B:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

 

 

 

 

222

 

89

 

 

205

 

71

 

 

 

 

 

356

 

133

 

 

343

 

116

 

 

 

 

 

489

 

178

 

 

476

 

160

 

 

 

 

 

622

 

222

 

 

609

 

205

 

 

 

 

 

756

 

267

 

 

743

 

249

 

 

 

 

 

1023

 

356

 

 

1014

 

343

 

 

 

 

 

 

TCVN 8257-3:2009

 

6. Độ biến dạng ẩm, mm, không lớn hơn

 

-

 

48

 

32

 

16

 

-

 

-

 

TCVN 8257-5: 2009

 

7. Độ kháng nhổ đinh, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

178

 

160

 

 

 

267

 

249

 

 

 

356

 

343

 

 

 

400

 

387

 

 

 

-

 

-

 

 

 

-

 

-

 

 

 

TCVN 8257-4: 2009

 

8c. Độ thẩm thấu hơi nước theo phương pháp khô, g/Pa.s.m2, không lớn hơn

17x10-9

 

 

TCVN 8257-8: 2009

a Cho phép sự sai khác đơn lẻ của các kết quả đo chiều dày lên đến ± 1,6mm.

b Phương pháp A là phương pháp thử với tốc độ gia lực không đổi. Phương pháp B là phương pháp thử với tốc độ chuyển động của đầu gia tải không đổi. Tùy thuộc vào điều kiện thiết bị mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên để xác định các chỉ tiêu cơ lý của sản phẩm.

c Chỉ tiêu độ thẩm thấu hơi nước chỉ áp dụng cho tấm thạch cao có mặt sau tráng lớp kim loại với độ ẩm ở mặt không tráng là 50% và ở mặt tráng kim loại là 0%. Chỉ tiêu này chỉ thực hiện khi có yêu cầu của khách hàng.

Bảng 3 - Yêu cầu kỹ thuật của tấm nền thạch cao chịu ẩm

Yêu cầu kỹ thuật của tấm nền thạch cao chịu ẩm

 

 

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều

dày (mm)

 

 

Phương pháp thử

12,7

15,9

 

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa, mm:

 

- Chiều dài

 

 

± 6

 

TCVN 8257-1: 2009

 

- Chiều rộng, không lớn hơn

- Chiều dày a

 

3

 

± 0,4

 

 

2. Độ sâu của gờ vuốt thon, mm

 

Từ 0,51 đến 2,29

 

3. Độ vuông góc của cạnh, mm

 

± 3

 

4. Độ hút nước sau 2 h ngâm, % không lớn hơn

 

5

 

TCVN 8257-6:2009

 

5. Độ hấp thụ nước bề mặt, g, không lớn hơn

 

1,6

 

TCVN 8257-7:2009

6b. Độ cứng của cạnh, gờ và lõi, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

67

 

49

 

TCVN 8257-2:2009

 

7. Cường độ chịu uốn, Niutơn (N), không nhỏ hơn:

 

- Theo phương pháp A:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

- Theo phương pháp B:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

 

 

 

489

 

178

 

 

476

 

160

 

 

 

 

667

 

222

 

 

654

 

205

 

TCVN 8257-3:2009

 

6. Độ biến dạng ẩm, mm, không lớn hơn

 

32

 

16

 

TCVN 8257-5:2009

 

7. Độ kháng nhổ đinh, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

356

 

343

 

 

400

 

387

 

TCVN 8257-4:2009

a Cho phép sự sai khác đơn lẻ của các kết quả đo chiều dày lên đến ± 0,8 mm.

b Phương pháp A là phương pháp thử với tốc độ gia lực không đổi. Phương pháp B là phương pháp thử với tốc độ chuyển động của đầu gia tải không đổi. Tùy thuộc vào điều kiện thiết bị mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên để xác định các chỉ tiêu cơ lý của sản phẩm.

Bảng 4 - Yêu cầu kỹ thuật của tấm thạch cao trang trí vòm ngoài trời

Yêu cầu kỹ thuật của tấm thạch cao trang trí vòm ngoài trời

 

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày (mm)

 

Phương pháp thử

12,7

15,9

 

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa, mm:

 

- Chiều dài

 

- Chiều rộng, không lớn hơn

- Chiều dày a

 

 

± 6

 

3

 

± 0,4

 

 

 

 

 

TCVN 8257-1:2009

 

2. Độ sâu của gờ vuốt thon, mm

 

Từ 0,51 đến 2,29

 

3. Độ vuông góc của cạnh, mm

 

± 3

 

4b. Độ cứng của cạnh, gờ và lõi, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

67

 

49

 

 

 

TCVN 8257-2:2009

 

5. Cường độ chịu uốn, Niutơn (N), không nhỏ hơn:

 

- Theo phương pháp A:

 

 

 

 

489

 

 

 

 

667

 

 

TCVN 8257-3:2009

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

- Theo phương pháp B:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

178

 

 

476

 

160

 

222

 

 

654

 

205

 

 

6. Độ biến dạng ẩm, mm, không lớn hơn

 

22

 

13

 

TCVN 8257-5:2009

 

7. Độ kháng nhổ đinh, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

356

 

343

 

 

400

 

387

 

 

 

TCVN 8257-4:2009

a Cho phép sự sai khác đơn lẻ của các kết quả đo chiều dày lên đến ± 0,8 mm.

b Phương pháp A là phương pháp thử với tốc độ gia lực không đổi. Phương pháp B là phương pháp thử với tốc độ chuyển động của đầu gia tải không đổi. Tùy thuộc vào điều kiện thiết bị mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên để xác định các chỉ tiêu cơ lý của sản phẩm.

Bảng 5 - Yêu cầu kỹ thuật của tấm thạch cao ốp ngoài

Yêu cầu kỹ thuật của tấm thạch cao ốp ngoài

 

 

Tên chỉ tiêu

Mức theo chiều dày

(mm)

 

 

Phương pháp thử

9,5

10,2

12,7

15,9

 

1. Sai lệch so với kích thước danh nghĩa, mm:

 

- Chiều dài

 

- Chiều rộng, không lớn hơn

- Chiều dày a

 

 

± 6

 

3,2

 

± 0,8

 

 

 

 

 

TCVN 8257-1:2009

 

2. Độ sâu của gờ vuốt thon, mm

 

Từ 0,51 đền 2,29

 

3. Độ vuông góc của cạnh, mm

 

± 3

 

4. Độ hút nước sau 2 h ngâm, % không lớn hơn

 

10

 

TCVN 8257-6:2009

5b. Độ cứng của cạnh, gờ và lõi, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

67

 

49

 

 

 

TCVN 8257-2:2009

 

6. Cường độ chịu uốn, Niutơn (N), không nhỏ hơn:

 

- Theo phương pháp A:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

- Theo phương pháp B:

 

+ Ngang tấm

 

+ Dọc tấm

 

 

 

 

 

356

 

133

 

 

343

 

116

 

 

 

 

 

391

 

142

 

 

378

 

125

 

 

 

 

 

489

 

178

 

 

476

 

160

 

 

 

 

 

667

 

222

 

 

609

 

205

 

 

 

 

 

 

TCVN 8257-3:2009

 

7. Độ biến dạng ẩm, mm, không lớn hơn

 

48

 

38

 

32

 

16

 

TCVN 8257-5:2009

 

8. Độ kháng nhổ đinh, Niutơn (N), không nhỏ hơn

 

- Theo phương pháp A

 

- Theo phương pháp B

 

 

 

267

 

249

 

 

 

312

 

298

 

 

 

356

 

343

 

 

 

400

 

387

 

 

 

TCVN 8257-4:2009

 

9. Độ hấp thụ nước bề mặt, g, không lớn hơn

 

1,6

 

TCVN 8257-7:2009

a Cho phép sự sai khác đơn lẻ của các kết quả đo chiều dày lên đến ± 1,6 mm.

b Phương pháp A là phương pháp thử với tốc độ gia tải không đổi. Phương pháp B là phương pháp thử với tốc độ chuyển động của đầu gia tải không đổi. Tùy thuộc vào điều kiện thiết bị mà có thể lựa chọn một trong hai phương pháp trên để xác định các chỉ tiêu cơ lý của sản phẩm.